Nhà sản xuất:jappan

Mã sản phẩm:TCL_749

Giá: Call

Trạng thái:Còn hàng

 

Thép ống đúc phi 33.4 Tiêu chuẩn ASTM A53 A, A106 Gr B

Tiêu chuẩn: ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN

Đường kính: ống đúc phi 33.4, DN25

Độ dầy:  ống đúc có độ dày 3.2 mm - 9.09 mm

Chiều dài: ống đúc từ 6m - 12 m

Xuất sứ : Trung Quốc, Nhật, nga, hàn quốc, Châu Âu…

ứng dụng :  Ống đúc được sử dụng  dẫn dầu , dẫn khí, dùng cho xây dựng công trình, Nồi hơi áp lực, chế tạo mấy móc

  • Chúng tôi chuyên cung cấp cho khách hàng nhiều loại ống thép khác nhau từ ống thép đúc, ống thép hàn, ống thép mạ kẽm dùng cho dẫn dầu, dẫn khí, công  TIÊU CHUẨN: ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T… Ống thép dùng cho dẫn dầu dẫn khí, đường hơi, cơ khí công nghiệp

  • Chuyên cung cấp Thép ống đúc áp lực, Thép ống đúc đen, Thép ống mạ kẽm
  • Sử dụng:  Ống thép đúc dẫn dầu , dẫn khí, dùng , Tiêu chuẩn ASTM A106/ API 5L
  • Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A53 dùng trong xây dựng, dẫn nước
  • Quy cách ống thép đúc : kích thước: đường kính từ phi 34, độ dày 2-9.09 ly, cây dài : 6-9-12m
  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu

Quy cách Thép ống đúc phi 34 Tiêu chuẩn ASTM A53 A, A106 Gr B  

 

DN

O.D(mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCHEDULE)

Trọng Lượng Kg/m

DN25

33,4

1,65

SCH5

1,29

DN25

33,4

2,77

SCH10

2,09

DN25

33,4

3,34

SCH40

2,47

DN25

33,4

4,55

SCH80

3,24

DN25

33,4

9,1

XXS

5,45

Thành phần hóa học

 

 

Tiêu chuẩn

Thành phần hóa học , %, Max

Yield Strength, min

Tensile Strangth, Min

 
 

ASTM A53

C

Mn

Si

P

S

Cr

Ni

Mo

Others

N/mm² or Mpa

Ksi

N/mm² or Mpa

Ksi

 

A

0.3

1.2

0.05

0.045

0.4

0.4

0.15

Cu 0.4: v 0.08

205

30

330

48

 

B

0.3

1.2

0.05

0.045

0.4

0.4

0.15

Cu 0.4: v 0.08

240

35

415

60

 

 

 

Tiêu chuẩn

Thành phần hóa học , %, Max

Yield Strength, min

Tensile Strangth, Min

 
 

ASTM A106

C

Mn

Si

P

S

Cr

Ni

Mo

Others

N/mm² or Mpa

Ksi

N/mm² or Mpa

Ksi

 

A

0.25

0.27-0.93

≥0.1

0.035

0.035

0.4

0.4

0.15

Cu 0.4: v 0.08

205

30

330

48

 

B

0.3

0.29-1.06

≥0.1

0.035

0.035

0.4

0.4

0.15

Cu 0.4: v 0.08

240

35

415

60

 

C

0.35

0.29-1.06

≥0.1

0.035

0.035

0.4

0.4

0.15

Cu 0.4: v 0.08

275

40

485

70